Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2088

Thứ Sáu, ngày 22/4 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2088 Thứ Sáu
Âm lịch 22 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2088

Ngày 11/6/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/2088 dương lịch là ngày 22 tháng Tư (nhuận) năm Mậu Thân (22/4/2088 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 11/6/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/6/2088 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2088 là thứ sáu.

Ngày 11/6/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/6/2088

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›