Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1962

Thứ Hai, ngày 10/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1962 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Năm (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1962 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1962 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1962

Ngày 11/6/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/1962 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Nhâm Dần (10/5/1962 âm lịch).

Ngày 11/6/1962 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/6/1962 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1962 là thứ hai.

Ngày 11/6/1962 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1962

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›