Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1955

Thứ Bảy, ngày 21/4 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1955 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Mùi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mùi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1955 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1955 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mùi: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1955

Ngày 11/6/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/6/1955 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Ất Mùi (21/4/1955 âm lịch).

Ngày 11/6/1955 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi (năm con Dê), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/6/1955 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1955 là thứ bảy.

Ngày 11/6/1955 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1955

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›