Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1926

Thứ Sáu, ngày 2/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1926 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1926 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1926 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1926

Ngày 11/6/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/6/1926 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Bính Dần (2/5/1926 âm lịch).

Ngày 11/6/1926 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/6/1926 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1926 là thứ sáu.

Ngày 11/6/1926 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1926

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›