Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/5/2198 (6/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2198 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Tuất
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2198 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2198 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2198

Ngày 11/5/2198 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/2198 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Mậu Tuất (6/4/2198 âm lịch).

Ngày 11/5/2198 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/5/2198 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2198 là thứ sáu.

Ngày 11/5/2198 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2198

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›