Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2103

Thứ Sáu, ngày 6/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2103 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2103 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2103 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2103

Ngày 11/5/2103 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/5/2103 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Quý Hợi (6/4/2103 âm lịch).

Ngày 11/5/2103 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/5/2103 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2103 là thứ sáu.

Ngày 11/5/2103 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2103

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›