Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2095

Thứ Tư, ngày 8/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2095 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2095 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2095 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2095

Ngày 11/5/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/5/2095 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Ất Mão (8/4/2095 âm lịch).

Ngày 11/5/2095 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/5/2095 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2095 là thứ tư.

Ngày 11/5/2095 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2095

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›