Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2088

Thứ Ba, ngày 21/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2088 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2088

Ngày 11/5/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/5/2088 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Mậu Thân (21/4/2088 âm lịch).

Ngày 11/5/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/5/2088 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2088 là thứ ba.

Ngày 11/5/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2088

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›