Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1960

Thứ Tư, ngày 16/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1960 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1960 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1960 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1960

Ngày 11/5/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/5/1960 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Canh Tý (16/4/1960 âm lịch).

Ngày 11/5/1960 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/5/1960 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1960 là thứ tư.

Ngày 11/5/1960 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1960

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›