Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1924

Chủ Nhật, ngày 8/4 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1924 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Canh Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/5/1924 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1924 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1924

Ngày 11/5/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/5/1924 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Giáp Tý (8/4/1924 âm lịch).

Ngày 11/5/1924 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/5/1924 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1924 là chủ nhật.

Ngày 11/5/1924 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1924

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›