Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1916

Thứ Năm, ngày 10/4 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1916 Thứ Năm
Âm lịch 10 Tháng Tư (đủ) Năm Bính Thìn
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/5/1916 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1916 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1916

Ngày 11/5/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/5/1916 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Bính Thìn (10/4/1916 âm lịch).

Ngày 11/5/1916 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/5/1916 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1916 là thứ năm.

Ngày 11/5/1916 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1916

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›