Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2095

Thứ Hai, ngày 8/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2095 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2095 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2095 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2095

Ngày 11/4/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/2095 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Ất Mão (8/3/2095 âm lịch).

Ngày 11/4/2095 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/4/2095 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2095 là thứ hai.

Ngày 11/4/2095 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2095

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›