Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1960

Thứ Hai, ngày 16/3 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1960 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Ba (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1960 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1960 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1960

Ngày 11/4/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/1960 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Canh Tý (16/3/1960 âm lịch).

Ngày 11/4/1960 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/4/1960 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1960 là thứ hai.

Ngày 11/4/1960 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1960

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›