Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1952

Thứ Sáu, ngày 17/3 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1952 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1952 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1952

Ngày 11/4/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/4/1952 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Nhâm Thìn (17/3/1952 âm lịch).

Ngày 11/4/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/4/1952 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1952 là thứ sáu.

Ngày 11/4/1952 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1952

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›