Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1917

Thứ Tư, ngày 20/3 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1917 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1917

Ngày 11/4/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/4/1917 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Đinh Tỵ (20/3/1917 âm lịch).

Ngày 11/4/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/4/1917 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1917 là thứ tư.

Ngày 11/4/1917 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1917

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›