Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2103

Chủ Nhật, ngày 4/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2103 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/3/2103 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2103 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2103

Ngày 11/3/2103 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/3/2103 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Quý Hợi (4/2/2103 âm lịch).

Ngày 11/3/2103 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/3/2103 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2103 là chủ nhật.

Ngày 11/3/2103 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2103

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›