Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2079

Thứ Bảy, ngày 9/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2079 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/2079 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2079 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2079

Ngày 11/3/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/3/2079 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Kỷ Hợi (9/2/2079 âm lịch).

Ngày 11/3/2079 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/3/2079 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2079 là thứ bảy.

Ngày 11/3/2079 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2079

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›