Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 2007

Chủ Nhật, ngày 23/1 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2007 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/2007 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2007 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2007

Ngày 11/3/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/3/2007 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Đinh Hợi (23/1/2007 âm lịch).

Ngày 11/3/2007 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/3/2007 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2007 là chủ nhật.

Ngày 11/3/2007 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/3/2007

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›