Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1995

Thứ Bảy, ngày 11/2 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1995 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1995 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1995 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1995

Ngày 11/3/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/3/1995 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Ất Hợi (11/2/1995 âm lịch).

Ngày 11/3/1995 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/3/1995 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1995 là thứ bảy.

Ngày 11/3/1995 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1995

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›