Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1953

Thứ Tư, ngày 26/1 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1953 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/3/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1953

Ngày 11/3/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/3/1953 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Quý Tỵ (26/1/1953 âm lịch).

Ngày 11/3/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/3/1953 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1953 là thứ tư.

Ngày 11/3/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›