Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1916

Thứ Bảy, ngày 8/2 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1916 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Hai (thiếu) Năm Bính Thìn
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Thìn
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1916 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1916 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Thìn: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1916

Ngày 11/3/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/3/1916 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Bính Thìn (8/2/1916 âm lịch).

Ngày 11/3/1916 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn (năm con Rồng), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/3/1916 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1916 là thứ bảy.

Ngày 11/3/1916 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1916

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›