Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/2/2187 (4/1 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 4/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2187 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Canh Thân
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/2187 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2187 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2187

Ngày 11/2/2187 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/2187 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Đinh Hợi (4/1/2187 âm lịch).

Ngày 11/2/2187 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/2/2187 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2187 là chủ nhật.

Ngày 11/2/2187 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2187

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›