Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2170

Chủ Nhật, ngày 26/12 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2170 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/2170 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2170 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2170

Ngày 11/2/2170 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/2170 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (26/12/2169 âm lịch).

Ngày 11/2/2170 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/2/2170 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2170 là chủ nhật.

Ngày 11/2/2170 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2170

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›