Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2091

Chủ Nhật, ngày 24/12 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2091 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Kỷ Sửu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2091

Ngày 11/2/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/2/2091 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Canh Tuất (24/12/2090 âm lịch).

Ngày 11/2/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/2/2091 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2091 là chủ nhật.

Ngày 11/2/2091 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2091

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›