Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2068

Thứ Bảy, ngày 9/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2068 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/2068 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2068 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2068

Ngày 11/2/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/2/2068 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Mậu Tý (9/1/2068 âm lịch).

Ngày 11/2/2068 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/2/2068 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2068 là thứ bảy.

Ngày 11/2/2068 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2068

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›