Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1970

Thứ Tư, ngày 6/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1970 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1970 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1970 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1970

Ngày 11/2/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/1970 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Canh Tuất (6/1/1970 âm lịch).

Ngày 11/2/1970 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/2/1970 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1970 là thứ tư.

Ngày 11/2/1970 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1970

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›