Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1952

Thứ Hai, ngày 16/1 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1952 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1952 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1952 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1952

Ngày 11/2/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/2/1952 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Nhâm Thìn (16/1/1952 âm lịch).

Ngày 11/2/1952 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/2/1952 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1952 là thứ hai.

Ngày 11/2/1952 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1952

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›