Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1935

Thứ Hai, ngày 9/1 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1935 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Giêng (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Dần
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/2/1935 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1935 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1935

Ngày 11/2/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/2/1935 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Ất Hợi (9/1/1935 âm lịch).

Ngày 11/2/1935 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/2/1935 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1935 là thứ hai.

Ngày 11/2/1935 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1935

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›