Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2101

Thứ Sáu, ngày 20/9 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2101 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chín (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2101 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2101 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2101

Ngày 11/11/2101 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/11/2101 dương lịch là ngày 20 tháng Chín năm Tân Dậu (20/9/2101 âm lịch).

Ngày 11/11/2101 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/11/2101 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2101 là thứ sáu.

Ngày 11/11/2101 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2101

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›