Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2008

Thứ Ba, ngày 14/10 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2008 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Mười (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Ất Mão
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/11/2008 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2008 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2552 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2008

Ngày 11/11/2008 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/11/2008 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Mậu Tý (14/10/2008 âm lịch).

Ngày 11/11/2008 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/11/2008 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2008 là thứ ba.

Ngày 11/11/2008 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/11/2008

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›