Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1950

Thứ Bảy, ngày 2/10 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1950 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Mười (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1950

Ngày 11/11/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/11/1950 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Canh Dần (2/10/1950 âm lịch).

Ngày 11/11/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/11/1950 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1950 là thứ bảy.

Ngày 11/11/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1950

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›