Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1984

Thứ Tư, ngày 9/12 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1984 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Chạp (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1984 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1984 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1984

Ngày 11/1/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/1/1984 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Quý Hợi (9/12/1983 âm lịch).

Ngày 11/1/1984 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/1/1984 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1984 là thứ tư.

Ngày 11/1/1984 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1984

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›