Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1933

Thứ Tư, ngày 16/12 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1933 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1933

Ngày 11/1/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/1/1933 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Nhâm Thân (16/12/1932 âm lịch).

Ngày 11/1/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/1/1933 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1933 là thứ tư.

Ngày 11/1/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1933

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›