Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1929

Thứ Sáu, ngày 1/12 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1929 Thứ Sáu
Âm lịch 1 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1929

Ngày 11/1/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/1/1929 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Mậu Thìn (1/12/1928 âm lịch).

Ngày 11/1/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/1/1929 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1929 là thứ sáu.

Ngày 11/1/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1929

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›