Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1983

Thứ Bảy, ngày 4/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1983 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/9/1983 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1983 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1983

Ngày 10/9/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/9/1983 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Quý Hợi (4/8/1983 âm lịch).

Ngày 10/9/1983 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/9/1983 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1983 là thứ bảy.

Ngày 10/9/1983 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1983

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›