Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1933

Thứ Năm, ngày 20/6 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1933 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/8/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1933

Ngày 10/8/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/8/1933 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Quý Dậu (20/6/1933 âm lịch).

Ngày 10/8/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/8/1933 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1933 là thứ năm.

Ngày 10/8/1933 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›