Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1913

Chủ Nhật, ngày 9/7 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1913 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/8/1913 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1913 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1913

Ngày 10/8/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/8/1913 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Quý Sửu (9/7/1913 âm lịch).

Ngày 10/8/1913 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/8/1913 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1913 là chủ nhật.

Ngày 10/8/1913 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1913

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›