Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 24/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1977

Ngày 10/7/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/7/1977 dương lịch là ngày 24 tháng Năm năm Đinh Tỵ (24/5/1977 âm lịch).

Ngày 10/7/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/7/1977 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1977 là chủ nhật.

Ngày 10/7/1977 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›