Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1927

Thứ Ba, ngày 10/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1927 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1927

Ngày 10/5/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/5/1927 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Đinh Mão (10/4/1927 âm lịch).

Ngày 10/5/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/5/1927 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1927 là thứ ba.

Ngày 10/5/1927 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1927

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›