Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1934

Thứ Bảy, ngày 25/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 3, 1934 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/3/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/1934

Ngày 10/3/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/3/1934 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Giáp Tuất (25/1/1934 âm lịch).

Ngày 10/3/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/3/1934 là thứ mấy?

Ngày 10/3/1934 là thứ bảy.

Ngày 10/3/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/3/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›