Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/2/2193 (9/1 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 9/1 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2193 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/2/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2193

Ngày 10/2/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/2/2193 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Quý Tỵ (9/1/2193 âm lịch).

Ngày 10/2/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/2/2193 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2193 là chủ nhật.

Ngày 10/2/2193 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2193

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›