Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2073

Thứ Sáu, ngày 4/1 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2073 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Giêng (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/2073 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2073 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2073

Ngày 10/2/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/2/2073 dương lịch là ngày 4 tháng Giêng năm Quý Tỵ (4/1/2073 âm lịch).

Ngày 10/2/2073 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/2/2073 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2073 là thứ sáu.

Ngày 10/2/2073 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2073

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›