Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1972

Thứ Năm, ngày 26/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1972 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Sửu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/2/1972 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1972 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1972

Ngày 10/2/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/2/1972 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Tân Hợi (26/12/1971 âm lịch).

Ngày 10/2/1972 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/2/1972 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1972 là thứ năm.

Ngày 10/2/1972 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1972

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›