Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1923

Thứ Bảy, ngày 25/12 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1923 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/2/1923 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1923 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1923

Ngày 10/2/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/2/1923 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Nhâm Tuất (25/12/1922 âm lịch).

Ngày 10/2/1923 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/2/1923 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1923 là thứ bảy.

Ngày 10/2/1923 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1923

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›