Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1978

Thứ Ba, ngày 2/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1978 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/1/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1978

Ngày 10/1/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/1/1978 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (2/12/1977 âm lịch).

Ngày 10/1/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 10/1/1978 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1978 là thứ ba.

Ngày 10/1/1978 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1978

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›