Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1958

Thứ Sáu, ngày 21/11 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1958 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Mười một (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/1958 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1958 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1958

Ngày 10/1/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/1/1958 dương lịch là ngày 21 tháng Mười một năm Đinh Dậu (21/11/1957 âm lịch).

Ngày 10/1/1958 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/1/1958 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1958 là thứ sáu.

Ngày 10/1/1958 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1958

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›