Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1960

Thứ Năm, ngày 11/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1960 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tý
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1960 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1960 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1960

Ngày 1/9/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/9/1960 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Canh Tý (11/7/1960 âm lịch).

Ngày 1/9/1960 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/9/1960 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1960 là thứ năm.

Ngày 1/9/1960 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1960

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›