Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1923

Thứ Bảy, ngày 21/7 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1923 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1923 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1923 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1923

Ngày 1/9/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/9/1923 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Quý Hợi (21/7/1923 âm lịch).

Ngày 1/9/1923 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 1/9/1923 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1923 là thứ bảy.

Ngày 1/9/1923 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1923

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›