Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2052

Thứ Tư, ngày 3/4 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 1 Tháng 5, 2052 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Tư (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Cơ

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/5/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2595 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/2052

Ngày 1/5/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 1/5/2052 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Nhâm Thân (3/4/2052 âm lịch).

Ngày 1/5/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/2052 là thứ mấy?

Ngày 1/5/2052 là thứ tư.

Ngày 1/5/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/5/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›