Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2010

Thứ Bảy, ngày 18/3 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần.

Dương lịch 1 Tháng 5, 2010 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Ba (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Nữ

  • Ngày Quốc tế Lao động

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/5/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 1/5/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/5/2010

Ngày 1/5/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/5/2010 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Canh Dần (18/3/2010 âm lịch).

Ngày 1/5/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Ngày Quốc tế Lao động.

Ngày 1/5/2010 là thứ mấy?

Ngày 1/5/2010 là thứ bảy.

Ngày 1/5/2010 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/5/2010

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›